Từ này không liên quan gì đến từ noise (tiếng ồn)

The citizens’ commission sharply criticized the nepotism among members of the legislature, who had created lucrative jobs for their relatives. (Ủy ban công dân gay gắt chỉ trích tệ nâng đỡ người nhà trong các thành viên Quốc hội.the sparks dương nội  Những người này đã tạo ra những công việc béo bở cho họ hàng mình.)

noisome– annoying, odorous, harmful, destructive, noxious (ME noysome , from noy , annoy)

gây khó chịu, hôi hám, có hại, hủy hoại, độc hại (ME noysome , từ noy , làm bực mình)

Smoke from the chemical factory created a noisome environment for the nearby inhabitants.goldmark city 136 hồ tùng mậu (Khói từ nhà máy hóa chất tạo nên một môi trường độc hại cho những cư dân lân cận.)

Từ này không liên quan gì đến từ noise (tiếng ồn), trừ phi ô nhiễm vì tiếng ồn thái quá có thể tạo nên một khu phố noisome (độc hại).

nostalgia– fondness for things past, homesickness (from Gk nostos , return home)

sự ho

Bạn là người đang có nhu cầu về Công nghệ vậy hãy truy cập website của chúng tôi http://dolotdep.info để có thông tin hữu ích nhé !

images (1)

Từ này không liên quan gì đến từ noise (tiếng ồn)

Nguyen confessed to a nostalgia for the cooking of her Vietnamese homeland. (Nguyên thú nhận là mình nhớ các món ăn của quê nhà Việt Nam.)

noxious– toxic, harmful, injurious (L noxa , damage, offense, from nocere , to harm)

độc hại, có hại (L noxa , thiệt hại, sự xúc phạm, từ nocere ,five star garden làm hại)

Noxious influences were thought to be partially responsible for the boy’s misdeeds. (Những hành động sai quấy của thằng bé một phần được cho là do các ảnh hưởng độc hại.)

nuance– trace, subtle distinction, slight gradation (MF, shade of color)

sắc thái, khác biệt tinh tế, chênh lệch nhỏ (MF, tông màu)

An expert dyer can distinguish the nuances in shades of red or blue. (Một thợ nhuộm lành nghề có thể phân biệt được những khác biệt rất nhỏ giữa các tông màu đỏ hoặc giữa các tông màu xanh với nhau.)

Leave a Reply